Chuyển đến nội dung
攒攢

zǎn

Hán Việt: TOẢN

HSK7–9

1Động từ

  1. tích cóp
  2. dành dụm
  3. chắt chiu

Ví dụ

  1. 他每个月都攒一点儿钱准备买房。

    Tā měi gè yuè dōu zǎn yīdiǎnr qián zhǔnbèi mǎi fáng.

    Mỗi tháng anh ấy đều dành dụm một ít tiền để chuẩn bị mua nhà.

  2. 她省吃俭用,终于攒够了去留学的学费。

    Tā shěngchī-jiǎnyòng, zhōngyú zǎn gòu le qù liúxué de xuéfèi.

    Cô ấy thắt lưng buộc bụng, cuối cùng cũng dành dụm đủ học phí đi du học.

  3. 工作中攒下的经验对他今后的发展很有帮助。

    Gōngzuò zhōng zǎn xià de jīngyàn duì tā jīnhòu de fāzhǎn hěn yǒu bāngzhù.

    Kinh nghiệm tích cóp được trong công việc rất có ích cho sự phát triển sau này của anh ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 攒钱 zǎn qiándành dụm tiền / tiết kiệm tiền
  • 攒够 zǎn gòutích cóp đủ
  • 攒经验 zǎn jīngyàntích lũy kinh nghiệm
  • 积攒 jīzǎntích cóp, dành dụm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

积聚;积攒。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

攒 + tân ngữ (钱/积分/经验)

Động từ thường kết hợp với danh từ chỉ tiền bạc, điểm tích lũy hoặc vốn kinh nghiệm.

攒够 / 攒下 + danh từ

Kết hợp với bổ ngữ kết quả '够' hoặc '下' biểu thị việc tích lũy đạt được mục tiêu hay để lại được.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

攒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “攒” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1