1Động từ
- tích cóp
- dành dụm
- chắt chiu
Ví dụ
Tā měi gè yuè dōu zǎn yīdiǎnr qián zhǔnbèi mǎi fáng.
Mỗi tháng anh ấy đều dành dụm một ít tiền để chuẩn bị mua nhà.
Tā shěngchī-jiǎnyòng, zhōngyú zǎn gòu le qù liúxué de xuéfèi.
Cô ấy thắt lưng buộc bụng, cuối cùng cũng dành dụm đủ học phí đi du học.
Gōngzuò zhōng zǎn xià de jīngyàn duì tā jīnhòu de fāzhǎn hěn yǒu bāngzhù.
Kinh nghiệm tích cóp được trong công việc rất có ích cho sự phát triển sau này của anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
积聚;积攒。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
攒 + tân ngữ (钱/积分/经验)
Động từ thường kết hợp với danh từ chỉ tiền bạc, điểm tích lũy hoặc vốn kinh nghiệm.
攒够 / 攒下 + danh từ
Kết hợp với bổ ngữ kết quả '够' hoặc '下' biểu thị việc tích lũy đạt được mục tiêu hay để lại được.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “攒” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
