Chuyển đến nội dung
累积累積

lěijī

Hán Việt: LUỸ TÍCH

HSK7–9

1Động từ

  1. tích lũy
  2. dồn lại

Ví dụ

  1. 长年累月的累积让他掌握了丰富的工作经验。

    Chángnián-lěiyuè de lěijī ràng tā zhǎngwò le fēngfù de gōngzuò jīngyàn.

    Sự tích lũy qua năm tháng đã giúp anh ấy nắm vững kinh nghiệm làm việc phong phú.

  2. 通过持续努力,她累积了大量的人脉资源。

    Tōngguò chíxù nǔlì, tā lěijī le dàliàng de rénmài zīyuán.

    Thông qua nỗ lực bền bỉ, cô ấy đã tích lũy được lượng lớn nguồn quan hệ.

  3. 积分可以累积起来兑换各种礼品。

    Jīfēn kěyǐ lěijī qǐlái duìhuàn gè zhǒng lǐpǐn.

    Điểm tích lũy có thể cộng dồn lại để đổi lấy nhiều phần quà khác nhau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 累积经验 lěijī jīngyàntích lũy kinh nghiệm
  • 累积财富 lěijī cáifùtích lũy của cải
  • 累积积分 lěijī jīfēncộng dồn điểm số
  • 不断累积 búduàn lěijīkhông ngừng tích lũy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

层层增加;积聚。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

累积 + tân ngữ (kinh nghiệm/vốn/điểm số)

Động từ mang tân ngữ trừu tượng hoặc tài sản chỉ sự dồn đắp tăng dần theo thời gian.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

累
积

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1