1Động từ
- tích lũy
- dồn lại
Ví dụ
Chángnián-lěiyuè de lěijī ràng tā zhǎngwò le fēngfù de gōngzuò jīngyàn.
Sự tích lũy qua năm tháng đã giúp anh ấy nắm vững kinh nghiệm làm việc phong phú.
Tōngguò chíxù nǔlì, tā lěijī le dàliàng de rénmài zīyuán.
Thông qua nỗ lực bền bỉ, cô ấy đã tích lũy được lượng lớn nguồn quan hệ.
Jīfēn kěyǐ lěijī qǐlái duìhuàn gè zhǒng lǐpǐn.
Điểm tích lũy có thể cộng dồn lại để đổi lấy nhiều phần quà khác nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
层层增加;积聚。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
累积 + tân ngữ (kinh nghiệm/vốn/điểm số)
Động từ mang tân ngữ trừu tượng hoặc tài sản chỉ sự dồn đắp tăng dần theo thời gian.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
