1Động từ
- gọi là
- xưng hô
- xưng hô, gọi
Ví dụ
Wǒ kěyǐ zhèyàng chēnghu nín ma?
Tôi có thể xưng hô với ngài như vậy không?
Wǒmen píngshí dōu chēnghu tā wéi “Lǐ Lǎo”.
Ngày thường chúng tôi đều gọi ông ấy là "Lý Lão".
Zài zhèngshì chǎnghé, yīnggāi zěnyàng chēnghu duìfāng?
Trong những dịp trang trọng, nên xưng hô với đối phương thế nào?
Xuéshengmen qīnqiè de chēnghu zhè wèi niánqīng lǎoshī wéi "dà gēge".
Các em học sinh thân mật gọi người thầy giáo trẻ này là "anh cả".
2Danh từ
- cách xưng hô
- tên gọi
Ví dụ
"Lǎoshī" shì yí gè zūnguì de chēnghu.
'Thầy giáo' là một cách xưng hô tôn quý.
Zhōngguórén duì zhǎngbèi de chēnghu fēicháng jiǎngjiu.
Người Trung Quốc rất coi trọng cách xưng hô đối với bậc trưởng bối.
Zhège qīnqiè de chēnghu lājìn le dàjiā de jùlí.
Cách gọi thân mật này đã kéo gần khoảng cách giữa mọi người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
叫(某种名称);对人使用的称谓。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
称呼 + tân ngữ 1 + 为/做 + tân ngữ 2
gọi ai đó/cái gì đó là gì. VD: 大家都称呼他为老师。– Mọi người đều gọi ông ấy là thầy giáo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
