1Động từ
- gọi là
- xưng là
- gọi là, được gọi là
Ví dụ
Zhè zuò qiáo jiàozuò Zhàozhōu Qiáo.
Cây cầu này gọi là cầu Triệu Châu.
Zài Hànyǔ lǐ, zhè zhǒng shuǐguǒ jiàozuò cǎoméi.
Trong tiếng Hán, loại quả này được gọi là dâu tây.
Zhè zhǒng xiànxiàng zài wùlǐxué shang jiàozuò gòngzhèn.
Hiện tượng này trong vật lý học được gọi là cộng hưởng.
Zhè dào yòng yú zuò de cài jiàozuò tángcùyú.
Món ăn làm từ cá này được gọi là cá sốt chua ngọt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
称呼为;称为。
Ghi chú: cũng thường viết là 叫做
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 叫作 + B
A được gọi tên là B hoặc định nghĩa là B. VD: 这个小动物叫作松鼠。– Con vật nhỏ này được gọi là sóc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
