Chuyển đến nội dung
穷困窮困

qióngkùn

Hán Việt: CÙNG KHỐN

Tính từ

1Tính từ

  1. nghèo khó
  2. nghèo túng
  3. khốn cùng

Ví dụ

  1. 他小时候家里非常穷困。

    Tā xiǎoshíhou jiālǐ fēicháng qióngkùn.Hồi nhỏ gia đình anh ấy rất nghèo khó.

  2. 他们通过努力摆脱了穷困。

    Tāmen tōngguò nǔlì bǎituō le qióngkùn.Họ đã thoát khỏi cảnh nghèo túng nhờ sự nỗ lực.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 穷困潦倒 qióngkùn-liáodǎonghèo túng thất cơ lỡ vận
  • 摆脱穷困 bǎituō qióngkùnthoát khỏi nghèo khó
  • 生活穷困 shēnghuó qióngkùncuộc sống nghèo khó
  • 极其穷困 jíqí qióngkùnvô cùng nghèo túng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

贫穷困难。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

摆脱 / 陷入 + 穷困

Thoát khỏi hoặc rơi vào cảnh nghèo túng. VD: 陷入穷困之中。– Rơi vào cảnh nghèo túng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

穷
困

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1