Chuyển đến nội dung
穷窮

qióng

Hán Việt: CÙNG

HSK5Bộ: 穴7 nét

1Tính từ

  1. nghèo
  2. nghèo khó
  3. nghèo, cùng kiệt

Ví dụ

  1. 以前他家很穷,现在生活好多了。

    Yǐqián tā jiā hěn qióng, xiànzài shēnghuó hǎo duō le.

    Trước đây gia đình anh ấy rất nghèo, bây giờ cuộc sống đã khấm khá hơn nhiều.

  2. 虽然家里很穷,但他从未放弃过读书。

    Suīrán jiālǐ hěn qióng, dàn tā cóngwèi fàngqì guo dúshū.

    Dù nhà rất nghèo, nhưng cậu ấy chưa bao giờ từ bỏ việc học.

  3. 这个偏远的山村曾经非常贫穷。

    Zhè ge piānyuǎn de shāncūn céngjīng fēicháng pínqióng.

    Ngôi làng miền núi hẻo lánh này từng vô cùng nghèo khó.

  4. 穷并不可怕,可怕的是没有志气。

    Qióng bìng bù kěpà, kěpà de shì méiyǒu zhìqì.

    Nghèo không đáng sợ, đáng sợ là không có chí khí.

  5. 人穷志不穷,只要有骨气就有出路。

    Rén qióng zhì bù qióng, zhǐyào yǒu gǔqì jiù yǒu chūlù.

    Nghèo tiền nghèo bạc chứ không nghèo ý chí, chỉ cần có cốt cách thì ắt có lối đi.

2Động từ

  1. hết
  2. cạn kiệt
  3. tận cùng

Ví dụ

  1. 这片森林浩瀚无边,穷尽一生也走不完。

    Zhè piàn sēnlín hàohàn wúbiān, qióngjìn yìshēng yě zǒu bù wán.

    Khu rừng này mênh mông vô tận, dùng hết cả đời cũng không đi hết.

  2. 欲望是无止境的,贪心的人欲壑难穷。

    Yùwàng shì wúzhǐjìng de, tānxīn de rén yù hè nán qióng.

    Dục vọng là vô bờ bến, hố sâu tham lam khó mà lấp cạn.

  3. 这一去山穷水尽,我们只能另想办法。

    Zhè yí qù shānqióng-shuǐjìn, wǒmen zhǐ néng lìng xiǎng bànfǎ.

    Tình thế đã đến bước đường cùng, chúng ta đành phải nghĩ cách khác.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 穷人 qióngrénngười nghèo
  • 贫穷 pínqióngnghèo khó
  • 无穷无尽 wúqióng-wújìnvô cùng vô tận
  • 山穷水尽 shānqióng-shuǐjìnsơn cùng thủy tận (bước đường cùng)
  • 穷追不舍 qióngzhuī-bùshěđuổi theo riết ráo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

缺乏金钱财物;也指尽头、达到极点。

Ghi chú: Phía trên là bộ Huyệt (穴 - hang hốc), bên dưới là chữ Lực (力 - dốc hết sức mà vẫn trong hang nghèo khó).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

穷 + Động từ

Trong khẩu ngữ, biểu thị làm việc gì đó một cách quá độ, vất vả mà vô ích (mang sắc thái chê bai). VD: 你别穷折腾了。– Bạn đừng có làm loạn vô ích nữa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

穷

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “穷” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1