1Tính từ
- nghèo
- nghèo khó
- nghèo, cùng kiệt
Ví dụ
Yǐqián tā jiā hěn qióng, xiànzài shēnghuó hǎo duō le.
Trước đây gia đình anh ấy rất nghèo, bây giờ cuộc sống đã khấm khá hơn nhiều.
Suīrán jiālǐ hěn qióng, dàn tā cóngwèi fàngqì guo dúshū.
Dù nhà rất nghèo, nhưng cậu ấy chưa bao giờ từ bỏ việc học.
Zhè ge piānyuǎn de shāncūn céngjīng fēicháng pínqióng.
Ngôi làng miền núi hẻo lánh này từng vô cùng nghèo khó.
Qióng bìng bù kěpà, kěpà de shì méiyǒu zhìqì.
Nghèo không đáng sợ, đáng sợ là không có chí khí.
Rén qióng zhì bù qióng, zhǐyào yǒu gǔqì jiù yǒu chūlù.
Nghèo tiền nghèo bạc chứ không nghèo ý chí, chỉ cần có cốt cách thì ắt có lối đi.
2Động từ
- hết
- cạn kiệt
- tận cùng
Ví dụ
Zhè piàn sēnlín hàohàn wúbiān, qióngjìn yìshēng yě zǒu bù wán.
Khu rừng này mênh mông vô tận, dùng hết cả đời cũng không đi hết.
Yùwàng shì wúzhǐjìng de, tānxīn de rén yù hè nán qióng.
Dục vọng là vô bờ bến, hố sâu tham lam khó mà lấp cạn.
Zhè yí qù shānqióng-shuǐjìn, wǒmen zhǐ néng lìng xiǎng bànfǎ.
Tình thế đã đến bước đường cùng, chúng ta đành phải nghĩ cách khác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
缺乏金钱财物;也指尽头、达到极点。
Ghi chú: Phía trên là bộ Huyệt (穴 - hang hốc), bên dưới là chữ Lực (力 - dốc hết sức mà vẫn trong hang nghèo khó).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
穷 + Động từ
Trong khẩu ngữ, biểu thị làm việc gì đó một cách quá độ, vất vả mà vô ích (mang sắc thái chê bai). VD: 你别穷折腾了。– Bạn đừng có làm loạn vô ích nữa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “穷” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
