Chuyển đến nội dung
贫困貧困

pínkùn

Hán Việt: BẦN KHỐN

Tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. nghèo khổ
  2. nghèo đói
  3. nghèo khó, nghèo đói

Ví dụ

  1. 政府采取了多种措施帮助贫困地区脱贫。

    Zhèngfǔ cǎiqǔle duō zhǒng cuòshī bāngzhù pínkùn dìqū tuōpín.Chính phủ đã áp dụng nhiều biện pháp để giúp các vùng nghèo khó thoát nghèo.

  2. 他出生在一个贫困的农村家庭。

    Tā chūshēng zài yí gè pínkùn de nóngcūn jiātíng.Anh ấy sinh ra trong một gia đình nông thôn nghèo khổ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 贫困地区 pínkùn dìqūkhu vực nghèo khó
  • 贫困家庭 pínkùn jiātínggia đình nghèo khổ
  • 摆脱贫困 bǎituō pínkùnthoát khỏi cảnh nghèo
  • 贫困人口 pínkùn rénkǒungười nghèo/dân số nghèo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

生活困难,经济拮据。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

摆脱/消除 + 贫困

Dùng làm tân ngữ biểu thị thoát khỏi/xóa bỏ nghèo đói.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

贫
困

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1