Chuyển đến nội dung
空头支票空頭支票

kōngtóuzhīpiào

Hán Việt: KHÔNG ĐẦU CHI PHIẾU

Danh từ

Lượng từ: 张

1Danh từ

  1. séc khống
  2. séc không tiền bảo chứng
  3. lời hứa suông

Ví dụ

  1. 他开给我的只是一张空头支票。

    Tā kāi gěi wǒ de zhǐshì yì zhāng kōngtóu zhīpiào.Anh ta viết cho tôi chỉ là một tờ séc khống.

  2. 不要总是给员工开空头支票。

    Búyào zǒngshì gěi yuángōng kāi kōngtóu zhīpiào.Đừng bao giờ cứ hứa suông với nhân viên mãi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 开空头支票 kāi kōngtóu zhīpiàohứa suông, xuất séc khống
  • 一张空头支票 yì zhāng kōngtóu zhīpiàomột tờ séc khống
  • 兑现空头支票 duìxiàn kōngtóu zhīpiàothực hiện lời hứa suông (mỉa mai)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

空头支票指银行存款不足而不能兑现的支票;也比喻不能实现的诺言。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

开 + 空头支票

Thường dùng ẩn dụ với nghĩa đưa ra những lời hứa hẹn suông không thể thực hiện được.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

空
头
支
票

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1