1Danh từ
- khí động lực
- lực khí động
Ví dụ
Qìchē de wàixíng shèjì fúhé kōngqìdònglìxué yuánlǐ.
Thiết kế ngoại hình của ô tô phù hợp với nguyên lý khí động lực học.
Fēijī yīkào kōngqìdònglì chǎnshēng shēnglì.
Máy bay dựa vào lực khí động để tạo ra lực nâng.
Liánghǎo de kōngqìdònglì xìngnéng kěyǐ jiàngdī yóuhào.
Đặc tính khí động lực tốt có thể giảm mức tiêu hao nhiên liệu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物体与空气作相对运动时空气作用于物体的力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
符合 + 空气动力学
Phù hợp với khí động lực học. VD: 这个外形符合空气动力学。– Kiểu dáng này phù hợp với khí động học.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
