1Danh từ
- máy điều hòa
- điều hòa nhiệt độ
- điều hòa, máy lạnh
Ví dụ
Tài rè le, bǎ kōngtiáo dǎkāi ba.
Nóng quá rồi, bật điều hòa lên đi.
Chūmén qián bié wàng le guān kōngtiáo.
Trước khi ra khỏi cửa đừng quên tắt điều hòa.
Zhè ge fángjiān de kōngtiáo huài le.
Điều hòa của căn phòng này bị hỏng rồi.
Wūzi lǐ kāizhe kōngtiáo, gǎnjué zhēn shūfu a!
Trong phòng đang bật điều hòa, cảm giác thật là dễ chịu!
Fángjiān lǐ tài rè le, kuài bǎ kōngtiáo dǎkāi ba.
Trong phòng nóng quá, mau bật điều hòa lên đi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
空气调节器或空气调节系统。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 空调 + 开 / 关 + 上
Bật hoặc tắt điều hòa nhiệt độ.
主语 + 把 + 宾语 + 动词 + 了
Câu chữ "把" với cấu trúc này dùng để diễn đạt chủ ngữ tác động, xử lý một đối tượng xác định (người hoặc sự vật cụ thể), làm xuất hiện kết quả hoặc trạng thái hoàn thành (biểu thị qua trợ từ "了"). Trong câu chữ "把", động từ vị ngữ phải là động từ mang tính tác động và không bao giờ đứng trơ trọi một mình.
白家月把去上海的旅行推迟了。 – Bạch Gia Nguyệt đã hoãn chuyến du lịch Thượng Hải rồi.
你把空调关了吧,房间里有点儿冷。 – Cậu tắt điều hòa đi, trong phòng hơi lạnh.
Bài học: HSK4 · 变化也不一定是坏事 – Thay đổi chưa hẳn là chuyện xấu
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
