1Động từ
- đột nhiên xảy ra
- bùng phát bất ngờ
Ví dụ
Wǒmen yào zuò hǎo yìngduì tūfā shìjiàn de zhǔnbèi.
Chúng ta phải chuẩn bị tốt để ứng phó với các sự việc đột xuất.
Tā tūfā xīnzàngbìng, bèi jǐnjí sòng wǎng yīyuàn qiǎngjiù.
Ông ấy đột ngột phát bệnh tim, được đưa gấp đến bệnh viện cấp cứu.
Miànduì tūfā qíngkuàng, dàjiā qiānwàn bú yào jīnghuāng.
Đối mặt với tình huống bất ngờ, mọi người tuyệt đối không được hoảng loạn.
2Tính từ
- bất ngờ xảy ra, đột ngột bộc phát
Ví dụ
Miànduì kètáng shang de tūfā shìjiàn, niánqīng lǎoshī xiǎnde yǒuxiē huāngluàn.
Trước tình huống bất ngờ phát sinh trong lớp học, người giáo viên trẻ có phần cuống quýt.
Díjūn tū fā qíxí.
Quân địch bất ngờ tập kích.
Từ mục 突
Yù dào tūfā qíngkuàng yào bǎochí lěngjìng.
Khi gặp tình huống bất ngờ phải giữ bình tĩnh.
Từ mục 冷静
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
突然发生。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
突发 + danh từ (事件/情况/疾病)
được dùng phổ biến như một định ngữ đứng trước danh từ để chỉ sự việc, bệnh tật phát sinh đột ngột. VD: 突发状况。– Tình huống đột xuất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
