Chuyển đến nội dung
突发突發

tūfā

Hán Việt: ĐỘT PHÁT

HSK6

1Động từ

  1. đột nhiên xảy ra
  2. bùng phát bất ngờ

Ví dụ

  1. 我们要做好应对突发事件的准备。

    Wǒmen yào zuò hǎo yìngduì tūfā shìjiàn de zhǔnbèi.

    Chúng ta phải chuẩn bị tốt để ứng phó với các sự việc đột xuất.

  2. 他突发心脏病,被紧急送往医院抢救。

    Tā tūfā xīnzàngbìng, bèi jǐnjí sòng wǎng yīyuàn qiǎngjiù.

    Ông ấy đột ngột phát bệnh tim, được đưa gấp đến bệnh viện cấp cứu.

  3. 面对突发情况,大家千万不要惊慌。

    Miànduì tūfā qíngkuàng, dàjiā qiānwàn bú yào jīnghuāng.

    Đối mặt với tình huống bất ngờ, mọi người tuyệt đối không được hoảng loạn.

2Tính từ

  1. bất ngờ xảy ra, đột ngột bộc phát

Ví dụ

  1. 面对课堂上的突发事件,年轻老师显得有些慌乱。

    Miànduì kètáng shang de tūfā shìjiàn, niánqīng lǎoshī xiǎnde yǒuxiē huāngluàn.

    Trước tình huống bất ngờ phát sinh trong lớp học, người giáo viên trẻ có phần cuống quýt.

  2. 敌军突发奇袭。

    Díjūn tū fā qíxí.

    Quân địch bất ngờ tập kích.

    Từ mục 突

  3. 遇到突发情况要保持冷静。

    Yù dào tūfā qíngkuàng yào bǎochí lěngjìng.

    Khi gặp tình huống bất ngờ phải giữ bình tĩnh.

    Từ mục 冷静

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 突发事件 tūfā shìjiànsự việc bất ngờ
  • 突发情况 tūfā qíngkuàngtình huống phát sinh đột ngột
  • 突发奇想 tūfā qíxiǎngbất chợt nảy ra ý nghĩ lạ
  • 突发疾病 tūfā jíbìngđột nhiên phát bệnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

突然发生。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

突发 + danh từ (事件/情况/疾病)

được dùng phổ biến như một định ngữ đứng trước danh từ để chỉ sự việc, bệnh tật phát sinh đột ngột. VD: 突发状况。– Tình huống đột xuất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

突
发

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1