1Phó từ
- đột nhiên, bất ngờ
Ví dụ
2Động từ
- nhô ra, lồi ra; xông xáo, phá vỡ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
忽然,出其不意;鼓出,高起;猛冲。
Ghi chú: Bộ huyệt (穴 - hang) bên trên, chữ khuyển (犬 - chó) bên dưới: con chó bất ngờ vọt ra từ trong hang mang nghĩa đột nhiên.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
突 + Động từ đơn âm tiết
Làm trạng ngữ đứng trước động từ trong văn viết hoặc từ ghép, biểu thị hành động diễn ra bất ngờ. VD: 突降大雨。– Mưa to bất ngờ trút xuống.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “突” 16
- 突然tūrán ĐỘT NHIÊNđột nhiên; bất ngờ; bỗng nhiênHSK3
- 突出tūchū ĐỘT XUẤTnổi bật; xuất sắc; rõ rệtHSK5
- 突起tūqǐ ĐỘT KHỞInhô lên; nổi lên cao; bất ngờ xuất hiệnHSK5
- 冲突chōngtū XUNG ĐỘTxung đột; va chạm; mâu thuẫnHSK6
- 突发tūfā ĐỘT PHÁTđột nhiên xảy ra; bùng phát bất ngờ; bất ngờ xảy ra, đột ngột bộc phátHSK6
- 突破tūpò ĐỘT PHÁchọc thủng; phá vỡ; đột pháHSK6
- 突变tūbiàn ĐỘT BIẾNđột biến; biến đổi đột ngộtHSK6
- 突袭tūxítập kích bất ngờ; đột kích; cuộc đột kíchHSK6
- 突击tūjī ĐỘT KÍCHđột kích; tập kích bất ngờ; làm gấpHSK7–9
- 突兀tūwù ĐỘT NGỘTđột ngột; bất ngờ; không ăn nhậpHSK7–9
- 突破口tūpòkǒu ĐỘT PHÁ KHẨUđột phá khẩu; điểm đột pháHSK7–9
- 基因突变jīyīntūbiàn CƠ NHÂN ĐỘT BIẾNđột biến genHSK6
- 突击步枪tūjībùqiāng ĐỘT KÍCH BỘ THƯƠNGsúng trường tấn côngHSK6
- 武装冲突wǔzhuāngchōngtū VŨ TRANG XUNG ĐỘTxung đột vũ trangHSK6
- 突如其来tūrú-qílái ĐỘT NHƯ KỲ LAIđột ngột xảy đến; bất ngờ ập tớiHSK7–9
- 利害冲突lìhàichōngtū LỢI HẠI XUNG ĐỘTxung đột lợi ích; mâu thuẫn lợi ích
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
