Chuyển đến nội dung
只是

zhǐshì

Hán Việt: CHỈ THỊ

HSK3

1Phó từ

  1. chỉ là
  2. chẳng qua là
  3. chỉ là, có điều là

Ví dụ

  1. 我只是顺路过来看看你。

    Wǒ zhǐshì shùnlù guòlái kànkan nǐ.

    Tôi chỉ là tiện đường ghé qua thăm bạn.

  2. 别担心,这只是一场小感冒。

    Bié dānxīn, zhè zhǐshì yì chǎng xiǎo gǎnmào.

    Đừng lo lắng, đây chỉ là một trận cảm xoàng thôi.

  3. 我只是开个玩笑,你别生气。

    Wǒ zhǐshì kāi ge wánxiào, nǐ bié shēngqì.

    Tôi chỉ nói đùa thôi, bạn đừng giận nhé.

  4. 我只是问问,没有别的意思。

    Wǒ zhǐshì wènwen, méiyǒu bié de yìsi.

    Tôi chỉ hỏi chút thôi, không có ý gì khác đâu.

2Liên từ

  1. chỉ có điều
  2. nhưng mà

Ví dụ

  1. 东西很好,只是价格有点高。

    Dōngxi hěn hǎo, zhǐshì jiàgé yǒudiǎnr gāo.

    Đồ rất tốt, chỉ có điều giá hơi cao một chút.

  2. 我很想去,只是今天没有时间。

    Wǒ hěn xiǎng qù, zhǐshì jīntiān méiyǒu shíjiān.

    Tôi rất muốn đi, nhưng hôm nay không có thời gian.

  3. 这家饭馆菜不错,只是服务有点慢。

    Zhè jiā fànguǎn cài búcuò, zhǐshì fúwù yǒudiǎn màn.

    Quán này món ăn ngon, chỉ có điều phục vụ hơi chậm.

3Phó từ / liên từ

  1. chỉ là, nhưng

Ví dụ

  1. 我不是不想去,只是今天太累了。

    Wǒ bú shì bù xiǎng qù, zhǐshì jīntiān tài lèi le.

    Không phải mình không muốn đi, chỉ là hôm nay mệt quá thôi.

  2. 幸好这只是皮外伤。

    Xìnghǎo zhè zhǐshì píwàishāng.

    May mà đây chỉ là vết thương ngoài da.

    Từ mục 伤

  3. 这只是一个好的开始。

    Zhè zhǐshì yí gè hǎo de kāishǐ.

    Đây chỉ là một sự bắt đầu tốt đẹp.

    Từ mục 开始

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 只是因为 zhǐshì yīnwèichỉ vì
  • 只是觉得 zhǐshì juédechỉ cảm thấy
  • 不只是 bù zhǐshìkhông chỉ là

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示仅限于某种情况,或表示轻微的转折。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

只是……

Dùng làm liên từ nối hai vế câu, biểu thị chuyển ngoặt nhẹ (tương tự '不过'), vế sau bổ sung một mặt chưa hoàn hảo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

只
是

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1