1Phó từ
- chỉ là
- chẳng qua là
- chỉ là, có điều là
Ví dụ
Wǒ zhǐshì shùnlù guòlái kànkan nǐ.
Tôi chỉ là tiện đường ghé qua thăm bạn.
Bié dānxīn, zhè zhǐshì yì chǎng xiǎo gǎnmào.
Đừng lo lắng, đây chỉ là một trận cảm xoàng thôi.
Wǒ zhǐshì kāi ge wánxiào, nǐ bié shēngqì.
Tôi chỉ nói đùa thôi, bạn đừng giận nhé.
Wǒ zhǐshì wènwen, méiyǒu bié de yìsi.
Tôi chỉ hỏi chút thôi, không có ý gì khác đâu.
2Liên từ
- chỉ có điều
- nhưng mà
Ví dụ
Dōngxi hěn hǎo, zhǐshì jiàgé yǒudiǎnr gāo.
Đồ rất tốt, chỉ có điều giá hơi cao một chút.
Wǒ hěn xiǎng qù, zhǐshì jīntiān méiyǒu shíjiān.
Tôi rất muốn đi, nhưng hôm nay không có thời gian.
Zhè jiā fànguǎn cài búcuò, zhǐshì fúwù yǒudiǎn màn.
Quán này món ăn ngon, chỉ có điều phục vụ hơi chậm.
3Phó từ / liên từ
- chỉ là, nhưng
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示仅限于某种情况,或表示轻微的转折。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
只是……
Dùng làm liên từ nối hai vế câu, biểu thị chuyển ngoặt nhẹ (tương tự '不过'), vế sau bổ sung một mặt chưa hoàn hảo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
