1Thành ngữ
- đột ngột xảy đến
- bất ngờ ập tới
Ví dụ
Miànduì zhè tūrúqílái de biàngù, dàjiā dōu lèng zhù le.
Đối mặt với biến cố bất ngờ ập tới này, mọi người đều sững sờ.
Tūrú-qílái de bàoyǔ dǎluàn le wǒmen de yěcān jìhuà.
Cơn mưa bão đột ngột ập đến đã làm gián đoạn kế hoạch dã ngoại của chúng tôi.
Zhè chǎng yìqíng tūrú-qílái, gěi quánqiú jīngjì dàilái le jùdà chōngjī.
Trận dịch bệnh đột nhiên ập đến đã giáng một đòn nặng nề vào nền kinh tế toàn cầu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
出乎意料地突然发生或到来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
突如其来 + 的 + danh từ
Thường đóng vai trò làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ chỉ biến cố, sự kiện, cảm xúc bất ngờ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
