1Danh từ
- nút giao lập thể
- nút giao thông khác mức (cầu vượt, hầm chui)
Ví dụ
Zhè zuò lìtǐjiāochā qiáo dàdà huǎnjiě le jiāotōng yālì.
Cây cầu vượt nút giao này đã làm giảm đáng kể áp lực giao thông.
Chéngshì guīhuà zhōng xiūjiàn le xǔduō lìtǐjiāochā lùkǒu.
Nhiều nút giao thông khác mức đã được xây dựng trong quy hoạch đô thị.
Chēliú zài lìtǐjiāochā qiáo shang jǐngrányǒuxù de xíngshǐ.
Dòng xe cộ lưu thông trật tự trên cầu vượt nút giao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
路线在不同的标高上相互交叉的交通设施(如立交桥、跨线桥等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
修建/建设 + 立体交叉
xây dựng nút giao thông lập thể. VD: 政府计划在此修建立体交叉。– Chính phủ có kế hoạch xây dựng nút giao lập thể tại đây.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
