Chuyển đến nội dung
立体交叉立體交叉

lìtǐjiāochā

Hán Việt: LẬP THỂ GIAO XOA

Lượng từ: 座、处

1Danh từ

  1. nút giao lập thể
  2. nút giao thông khác mức (cầu vượt, hầm chui)

Ví dụ

  1. 这座立体交叉桥大大缓解了交通压力。

    Zhè zuò lìtǐjiāochā qiáo dàdà huǎnjiě le jiāotōng yālì.

    Cây cầu vượt nút giao này đã làm giảm đáng kể áp lực giao thông.

  2. 城市规划中修建了许多立体交叉路口。

    Chéngshì guīhuà zhōng xiūjiàn le xǔduō lìtǐjiāochā lùkǒu.

    Nhiều nút giao thông khác mức đã được xây dựng trong quy hoạch đô thị.

  3. 车流在立体交叉桥上井然有序地行驶。

    Chēliú zài lìtǐjiāochā qiáo shang jǐngrányǒuxù de xíngshǐ.

    Dòng xe cộ lưu thông trật tự trên cầu vượt nút giao.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 立体交叉桥 lìtǐjiāochā qiáocầu vượt nút giao khác mức
  • 立体交叉路口 lìtǐjiāochā lùkǒungã tư giao lập thể
  • 修建立体交叉 xiūjiàn lìtǐjiāochāxây dựng nút giao khác mức
  • 立体交叉工程 lìtǐjiāochā gōngchéngcông trình giao lộ lập thể

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

路线在不同的标高上相互交叉的交通设施(如立交桥、跨线桥等)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

修建/建设 + 立体交叉

xây dựng nút giao thông lập thể. VD: 政府计划在此修建立体交叉。– Chính phủ có kế hoạch xây dựng nút giao lập thể tại đây.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

立
体
交
叉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1