1Danh từ
- ảnh 3D
- ảnh lập thể
Ví dụ
Dàishàng tèzhì yǎnjìng cái néng kànqīng zhè zhāng lìtǐzhàopiàn.
Đeo kính chuyên dụng mới có thể nhìn rõ bức ảnh 3D này.
Zhǎnlǎnguǎn lǐ zhǎnchū le xǔduō zhēnguì de lìtǐzhàopiàn.
Trong nhà triển lãm trưng bày nhiều bức ảnh lập thể quý giá.
Xiànzài de shǒujī yě néng pāishè jiǎndān de lìtǐzhàopiàn.
Điện thoại di động ngày nay cũng có thể chụp ảnh 3D đơn giản.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能呈现三维空间深度感的照片,通常需借助特殊设备或技巧观看。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用……拍摄 + 立体照片
dùng phương tiện gì chụp ảnh lập thể. VD: 他用双镜头相机拍摄立体照片。– Anh ấy dùng máy ảnh hai ống kính để chụp ảnh 3D.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
