1Danh từ
- hoạt động tranh cử
- chiến dịch vận động tranh cử
Ví dụ
Tā zài jìngxuǎn huódòng zhōng fābiǎo le jīngcǎi de yǎnshuō.
Ông ấy đã có bài phát biểu xuất sắc trong chiến dịch vận động tranh cử.
Zhè chǎng jìngxuǎn huódòng xūyào dàliàng de zījīn zhīchí.
Chiến dịch tranh cử này cần sự hỗ trợ kinh phí rất lớn.
Hěn duō zhìyuànzhě cānyù le zhè cì jìngxuǎn huódòng.
Rất nhiều tình nguyện viên đã tham gia vào hoạt động tranh cử lần này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
候选人为争取当选而开展的一系列宣传、演说等活动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
参加/参与 + 竞选活动
tham gia vào hoạt động tranh cử
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
