Chuyển đến nội dung
竞选活动競選活動

jìngxuǎnhuódòng

Hán Việt: CẠNH TUYỂN HOẠT ĐỘNG

Lượng từ: 场、次

1Danh từ

  1. hoạt động tranh cử
  2. chiến dịch vận động tranh cử

Ví dụ

  1. 他在竞选活动中发表了精彩的演说。

    Tā zài jìngxuǎn huódòng zhōng fābiǎo le jīngcǎi de yǎnshuō.

    Ông ấy đã có bài phát biểu xuất sắc trong chiến dịch vận động tranh cử.

  2. 这场竞选活动需要大量的资金支持。

    Zhè chǎng jìngxuǎn huódòng xūyào dàliàng de zījīn zhīchí.

    Chiến dịch tranh cử này cần sự hỗ trợ kinh phí rất lớn.

  3. 很多志愿者参与了这次竞选活动。

    Hěn duō zhìyuànzhě cānyù le zhè cì jìngxuǎn huódòng.

    Rất nhiều tình nguyện viên đã tham gia vào hoạt động tranh cử lần này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 开展竞选活动 kāizhǎn jìngxuǎn huódòngtriển khai hoạt động tranh cử
  • 组织竞选活动 zǔzhī jìngxuǎn huódòngtổ chức hoạt động tranh cử
  • 总统竞选活动 zǒngtǒng jìngxuǎn huódòngchiến dịch tranh cử tổng thống
  • 竞选活动经费 jìngxuǎn huódòng jīngfèikinh phí hoạt động tranh cử

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

候选人为争取当选而开展的一系列宣传、演说等活动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

参加/参与 + 竞选活动

tham gia vào hoạt động tranh cử

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

竞
选
活
动

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1