Từ điển chưa có mục “童”. Pinyin tham khảo: tóng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “童” 5
- 儿童értóng NHI ĐỒNGtrẻ em; thiếu nhi; nhi đồngHSK4
- 童年tóngnián ĐỒNG NIÊNthời thơ ấu; tuổi thơ; tuổi thơ, thời thơ ấuHSK4
- 童话tónghuà ĐỒNG THOẠItruyện thiếu nhi; truyện cổ tíchHSK6
- 童贞tóngzhēn ĐỒNG TRINHsự trinh tiết; sự đồng trinhHSK6
- 返老还童fǎnlǎohuántóng PHẢN LÃO HOÀN ĐỒNGcải lão hoàn đồng; trẻ lại; hồi xuânHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
