1Danh từ
- trẻ em
- thiếu nhi
- nhi đồng
Ví dụ
Liù yuè yī rì shì Guójì Értóng Jié.
Mùng 1 tháng 6 là ngày Quốc tế Thiếu nhi.
Zhè jiā gōngyuán hěn shìhé dài értóng lái wán.
Công viên này rất thích hợp để đưa trẻ em đến chơi.
Értóng de xīnlǐ jiànkāng fēicháng zhòngyào.
Sức khỏe tâm lý của trẻ em vô cùng quan trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
较幼小的未成年人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
儿童 + danh từ
Đóng vai trò định ngữ chỉ đối tượng dành cho trẻ em. VD: 儿童服装 – quần áo trẻ em.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
