1Danh từ
- truyện thiếu nhi
- truyện cổ tích
Ví dụ
Māma měitiān wǎnshang dōu huì gěi háizi jiǎng tónghuà gùshi.
Mỗi tối mẹ đều kể chuyện cổ tích cho con nghe.
Āntúshēng xiě le xǔduō zhùmíng de tónghuà.
Andersen đã viết rất nhiều truyện cổ tích nổi tiếng.
Shēnghuó bú shì tónghuà, chōngmǎn le xiànshí de tiǎozhàn.
Cuộc sống không phải là truyện cổ tích, nó đầy ắp những thử thách thực tế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
儿童文学的一种体裁,通过丰富的想象编写的故事。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
童话般 + 的 + danh từ
dùng như định ngữ miêu tả cảnh vật, cuộc sống đẹp đẽ như trong truyện cổ tích. VD: 童话般的生活 – cuộc sống như cổ tích.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
