1Thành ngữ
- tươi cười đón tiếp
- đon đả chào đón
Ví dụ
Jiǔdiàn de fúwùyuán zǒngshì xiàoliǎnxiāngyíng, ràng rén gǎndào bīnzhìrúguī.
Nhân viên khách sạn luôn tươi cười đón tiếp, khiến người ta cảm thấy như ở nhà.
Bùguǎn yù dào shénmeyàng tiāoti de kèrén, lǎobǎn dōu xiàoliǎnxiāngyíng.
Bất kể gặp phải vị khách khó tính thế nào, ông chủ cũng đều tươi cười chào đón.
Shāngchǎng ménkǒu de gōngzuò rényuán rèqíng de xiàoliǎnxiāngyíng měi yí wèi gùkè.
Nhân viên trước cửa trung tâm thương mại nhiệt tình tươi cười đón tiếp từng khách hàng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
满脸含笑地迎接客人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
笑脸相迎 (+ tân ngữ)
đón tiếp ai với nụ cười tươi trên môi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
