1Danh từ
- quan hệ tương đương (thuật ngữ toán học/logic)
Ví dụ
Děngjià guānxì bìxū mǎnzú zìfǎnxìng, duìchènxìng hé chuándìxìng.Quan hệ tương đương bắt buộc phải thoả mãn tính phản xạ, tính đối xứng và tính bắc cầu.
Shùxué lǎoshī zài kè shang jiǎng le děngjià guānxì de gàiniàn.Thầy giáo toán đã giảng khái niệm quan hệ tương đương trên lớp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
数学上指集合上满足自反性、对称性和传递性的二元关系。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 与 B 构成 / 满足等价关系
A và B cấu thành/thoả mãn quan hệ tương đương. VD: 这两个元素满足等价关系。– Hai phần tử này thoả mãn quan hệ tương đương.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
