Chuyển đến nội dung
等差数列等差數列

děngchāshùliè

Hán Việt: ĐẲNG SAI SỐ LIỆT

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. cấp số cộng

Ví dụ

  1. 今天数学课我们学习了等差数列的求和公式。

    Jīntiān shùxuékè wǒmen xuéxí le děngchāshùliè de qiúhé gōngshì.Hôm nay trong giờ toán chúng tôi đã học công thức tính tổng cấp số cộng.

  2. 1, 3, 5, 7, 9 是一个典型的等差数列。

    Yī, sān, wǔ, qī, jiǔ shì yí gè diǎnxíng de děngchāshùliè.1, 3, 5, 7, 9 là một cấp số cộng điển hình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 等差数列求和 děngchāshùliè qiúhétính tổng cấp số cộng
  • 等差数列公式 děngchāshùliè gōngshìcông thức cấp số cộng
  • 等差数列的公差 děngchāshùliè de gōngchācông sai của cấp số cộng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

数学上指从第二项起,每一项与前一项的差都等于同一个常数的数列。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

构成 + 等差数列

tạo thành cấp số cộng. VD: 这组数构成等差数列。– Nhóm số này tạo thành cấp số cộng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

等
差
数
列

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1