1Danh từ
- plasma
- thể plasma
Ví dụ
Děnglízǐtǐ bèi chēng wéi wùzhì de dì-sì tài.
Plasma được gọi là trạng thái thứ tư của vật chất.
Tàiyáng héxīn yóu jí gāowēn de děnglízǐtǐ zǔchéng.
Lõi mặt trời được tạo thành từ plasma nhiệt độ cực cao.
Děnglízǐtǐ wùlǐxué zài kěkòng héjùbiàn yánjiū zhōng fēicháng zhòngyào.
Vật lý plasma rất quan trọng trong nghiên cứu nhiệt hạch có kiểm soát.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由大量的自由电子和离子组成的电中性电离气体,称为物质的第四态。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由……等离子体组成
Được cấu tạo từ plasma gì đó. VD: 恒星由高温等离子体组成。– Các ngôi sao được cấu thành từ plasma nhiệt độ cao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
