1Động từ
- đơn giản hóa
- làm cho giản tiện
- đơn giản hóa, tinh giản
Ví dụ
Wǒmen xūyào jiǎnhuà gōngzuò liúchéng.
Chúng ta cần đơn giản hóa quy trình làm việc.
Wèi le fāngbiàn wàiguó yóukè, zhè xiàng shǒuxù bèi jiǎnhuà le.
Để tạo thuận lợi cho du khách nước ngoài, thủ tục này đã được đơn giản hóa.
Fùzá de wèntí kěyǐ tōngguò zhè zhǒng fāngfǎ jiāyǐ jiǎnhuà.
Vấn đề phức tạp có thể được làm cho giản tiện nhờ phương pháp này.
Zhè zhǒng xiàndài zhuāngxiū fēnggé jiǎnhuà le sècǎi dāpèi, zhǐ bǎoliú hēi bái huī sān sè.
Phong cách nội thất hiện đại này đã đơn giản hóa cách phối màu, chỉ giữ lại ba màu đen, trắng và xám.
Diàn lǐ jiǎnhuàle yùyuē liúchéng, gùkè yòng shǒujī jiù néng zhíjiē xuǎn shīfu.
Cửa tiệm đã tinh giản quy trình đặt hẹn, khách chỉ cần dùng điện thoại là chọn được thợ ngay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使复杂的变成简单的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 简化
Dùng trong câu chữ 把 biểu thị việc làm cho sự vật, quy trình trở nên tinh giản hơn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
