1Tính từ
- đơn giản
- giản tiện
- sơ sài (dùng tạm)
Ví dụ
Gōngrénmen dājiàn le yí gè jiǎnyì zhàngpeng bìyǔ.
Các công nhân đã dựng một chiếc lều tạm sơ sài để tránh mưa.
Zhè zhǒng jiǎnyì bāozhuāng jì huánbǎo yòu jiéyuē chéngběn.
Bao bì giản tiện này vừa thân thiện môi trường lại vừa tiết kiệm chi phí.
Gōngdì shang zhǐ yǒu jǐ jiān jiǎnyì fáng gōng dàjiā xiūxi.
Trên công trường chỉ có vài căn nhà lắp ghép tạm bợ cho mọi người nghỉ ngơi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
简单容易;设施等简陋。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
简易 + danh từ
Thường làm định ngữ để chỉ đồ vật, trang thiết bị hay thủ tục có cấu trúc đơn giản, tiện lợi hoặc sơ sài. VD: 简易操作指南。– Bản hướng dẫn thao tác giản tiện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
