1Động từ
- coi như là
- kể như là
Ví dụ
Rènwu zǒngsuàn shì wánchéng le.
Nhiệm vụ cuối cùng cũng coi như đã hoàn thành.
Jīntiān jiàndào nǐ, wǒ zhè zhuāng xīnyuàn suànshì liǎojié le.
Hôm nay gặp được bạn, tâm nguyện này của tôi coi như đã hoàn thành.
Zài tāmen dāngzhōng, tā suànshì yí gè hěn yǒu cáihuá de rén.
Trong số họ, anh ấy được coi là một người rất có tài.
2Phó từ
- coi như là, xem như
Ví dụ
Shuāngshuāng huà zuò cǎidié piānpiān qǐwǔ, yě suàn shì yì zhǒng yuánmǎn de jiéjú.
Cả hai cùng hóa thành đôi bướm rực rỡ lượn bay, cũng coi như là một cái kết trọn vẹn.
Zhè yě suàn shì yì zhǒng chénggōng.
Đây cũng được coi là một loại thành công.
Từ mục 算
Zhè dào tí suàn shì wǒ zuò duì le.
Câu hỏi này coi như là tôi làm đúng rồi.
Từ mục 算
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
总算看作;当作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
主语 + 算是 + 动词短语 / 形容词 / 名词
biểu thị sự thừa nhận một trạng thái hoặc kết quả ở mức độ nhất định (coi như là). VD: 这次经历算是给我上了一课。– Trải nghiệm lần này coi như đã dạy cho tôi một bài học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
