Chuyển đến nội dung
算是

suànshì

Hán Việt: TOÁN THỊ

HSK6

1Động từ

  1. coi như là
  2. kể như là

Ví dụ

  1. 任务总算是完成了。

    Rènwu zǒngsuàn shì wánchéng le.

    Nhiệm vụ cuối cùng cũng coi như đã hoàn thành.

  2. 今天见到你,我这桩心愿算是了结了。

    Jīntiān jiàndào nǐ, wǒ zhè zhuāng xīnyuàn suànshì liǎojié le.

    Hôm nay gặp được bạn, tâm nguyện này của tôi coi như đã hoàn thành.

  3. 在他们当中,他算是一个很有才华的人。

    Zài tāmen dāngzhōng, tā suànshì yí gè hěn yǒu cáihuá de rén.

    Trong số họ, anh ấy được coi là một người rất có tài.

2Phó từ

  1. coi như là, xem như

Ví dụ

  1. 双双化作彩蝶翩翩起舞,也算是一种圆满的结局。

    Shuāngshuāng huà zuò cǎidié piānpiān qǐwǔ, yě suàn shì yì zhǒng yuánmǎn de jiéjú.

    Cả hai cùng hóa thành đôi bướm rực rỡ lượn bay, cũng coi như là một cái kết trọn vẹn.

  2. 这也算是一种成功。

    Zhè yě suàn shì yì zhǒng chénggōng.

    Đây cũng được coi là một loại thành công.

    Từ mục 算

  3. 这道题算是我做对了。

    Zhè dào tí suàn shì wǒ zuò duì le.

    Câu hỏi này coi như là tôi làm đúng rồi.

    Từ mục 算

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 总算是 zǒngsuàn shìrốt cuộc cũng coi như
  • 也算是一个 yě suànshì yí gècũng được coi là một
  • 算是明白 suànshì míngbaicoi như là hiểu ra

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

总算看作;当作。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

主语 + 算是 + 动词短语 / 形容词 / 名词

biểu thị sự thừa nhận một trạng thái hoặc kết quả ở mức độ nhất định (coi như là). VD: 这次经历算是给我上了一课。– Trải nghiệm lần này coi như đã dạy cho tôi một bài học.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

算
是

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1