Chuyển đến nội dung
惊喜驚喜

jīngxǐ

Hán Việt: KINH HỶ

Danh từTính từ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. sự bất ngờ thú vị
  2. niềm vui bất ngờ
  3. niềm vui bất ngờ, bất ngờ thú vị

Ví dụ

  1. 生日那天朋友们给了我一个大惊喜。

    Shēngrì nà tiān péngyoumen gěi le wǒ yí gè dà jīngxǐ.Vào ngày sinh nhật bạn bè đã cho tôi một bất ngờ lớn.

  2. 我想准备一份礼物,给她一个惊喜。

    Wǒ xiǎng zhǔnbèi yí fèn lǐwù, gěi tā yí ge jīngxǐ.Tôi muốn chuẩn bị một món quà để tạo cho cô ấy sự bất ngờ.

2Tính từ

  1. vừa mừng vừa ngạc nhiên

Ví dụ

  1. 听到这个消息,大家都感到惊喜。

    Tīng dào zhè ge xiāoxi, dàjiā dōu gǎndào jīngxǐ.Nghe được tin này, mọi người đều cảm thấy vừa mừng vừa ngạc nhiên.

  2. 老朋友突然来访,让他惊喜万分。

    Lǎo péngyou tūrán láifǎng, ràng tā jīngxǐ wànfēn.Bạn cũ đột ngột ghé thăm khiến anh ấy mừng rỡ vô cùng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 制造惊喜 zhìzào jīngxǐtạo bất ngờ
  • 带来惊喜 dàilái jīngxǐđem lại bất ngờ
  • 感到惊喜 gǎndào jīngxǐcảm thấy vui mừng ngạc nhiên
  • 惊喜万分 jīngxǐ wànfēnvô cùng mừng rỡ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

又惊又喜;意想不到的喜事。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给 + ai + 一个惊喜

đem lại/tạo cho ai một điều bất ngờ thú vị. VD: 我想给他一个惊喜。– Tôi muốn cho anh ấy một sự bất ngờ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

惊
喜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1