1Danh từ
- số học
- toán số (toán tiểu học)
Ví dụ
Xiǎo dìdi zhèngzài rènzhēn de zuò suànshù tí.
Em trai nhỏ đang chăm chú làm bài tập số học.
Tā de suànshù hěn hǎo, kǒusuàn sùdù tèbié kuài.
Môn số học của anh ấy rất giỏi, tính nhẩm cực kỳ nhanh.
Xiǎoxué yī niánjí de suànshù zhǔyào xué jiājiǎnfǎ.
Toán lớp một tiểu học chủ yếu học phép cộng trừ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
数学中最基础的一个分支,主要研究数的性质及其运算。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
算术 + 考/学得 + 怎么样
Dùng để hỏi hoặc đánh giá kết quả học tập môn số học. VD: 你的算术学得怎么样?– Môn số học của bạn học thế nào?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “算术” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
