1Danh từ
- cấp số cộng
- dãy số cộng
Ví dụ
Zhège shùliè shì yí gè diǎnxíng de suànshù jíshù.
Dãy số này là một cấp số cộng điển hình.
Lǎoshī zhèngzài jiǎngjiě suànshù jíshù de qiúhé gōngshì.
Thầy giáo đang giảng giải công thức tính tổng cấp số cộng.
Zài suànshù jíshù zhōng, xiānglín liǎng xiàng de chā shì héngdìng de.
Trong cấp số cộng, hiệu số giữa hai số hạng liền kề là không đổi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
等差数列中各项相加所成的级数,亦常指等差数列。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
算术级数的 + danh từ
thường dùng để bổ nghĩa cho các khái niệm toán học như công thức, tính chất. VD: 算术级数的公差 – công sai của cấp số cộng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
