1Danh từ
- trung bình cộng
- giá trị trung bình số học
Ví dụ
Suànshù píngjūn shì zuì chángyòng de tǒngjì fāngfǎ zhī yī.
Trung bình cộng là một trong những phương pháp thống kê thường dùng nhất.
Wǒmen kěyǐ tōngguò suànshù píngjūn lái jìsuàn quán bān de píngjūn chéngjì.
Chúng ta có thể tính điểm trung bình của cả lớp qua trung bình cộng.
Zhè liǎng zǔ shùjù de suànshù píngjūn xiāngchà hěn dà.
Trung bình cộng của hai nhóm số liệu này chênh lệch rất lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
各个数值相加的总和除以数值项数所得的商。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
计算 + 算术平均(数)
diễn tả thao tác tính toán giá trị trung bình cộng. VD: 计算几个数的算术平均 – tính trung bình cộng của vài con số.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
