1Danh từ
- dàn nhạc giao hưởng
- dàn nhạc quản huyền
Ví dụ
Tā zài guǎnxiányuèduì lǐ lā xiǎotíqín.
Anh ấy chơi vĩ cầm trong dàn nhạc giao hưởng.
Guǎnxiányuèduì de yǎnzòu fēicháng zhènhàn.
Màn trình diễn của dàn nhạc giao hưởng vô cùng ấn tượng.
Xuéxiào xīn chénglì le yì zhī guǎnxiányuèduì.
Trường học mới thành lập một dàn nhạc quản huyền.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由管乐器、弦乐器和打击乐器等组成的演奏乐队。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 管弦乐队 + 演奏/担任……
chơi nhạc cụ/đảm nhận vai trò gì trong dàn nhạc giao hưởng. VD: 她在管弦乐队担任长笛手。– Cô ấy chơi sáo flute trong dàn nhạc giao hưởng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
