Chuyển đến nội dung
簿子

bùzi

Hán Việt: BẠ TỬ

Danh từ

Lượng từ: 本

1Danh từ

  1. sổ
  2. vở
  3. sổ sách

Ví dụ

  1. 他在簿子上记下了这件事。

    Tā zài bùzi shang jìxià le zhè jiàn shì.Anh ấy đã ghi chép việc này vào trong sổ.

  2. 桌子上放着几本簿子。

    Zhuōzi shang fàngzhe jǐ běn bùzi.Trên bàn có đặt mấy quyển vở.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 记事簿子 jìshì bùzisổ ghi việc / sổ tay
  • 一本簿子 yī běn bùzimột quyển sổ / cuốn vở
  • 翻看簿子 fānkàn bùzilật xem sổ
  • 账目簿子 zhàngmù bùzisổ sách kế toán

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来记录账目、事件、学习内容等的册子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ + 簿子

thường dùng lượng từ '本' (běn). VD: 买两本簿子。– Mua hai quyển vở.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

簿
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1