1Danh từ
- cuốn sách nhỏ
- tập sách
- sổ tay
Ví dụ
Zhìyuànzhě zài jiē shang xiàng lùrén fāfàng xuānchuán cèzi.
Các tình nguyện viên phát tập sách nhỏ tuyên truyền cho người qua đường trên phố.
Zhè běn cèzi lǐ xiángxì jièshào le gōngsī de fāzhǎn lìshǐ.
Trong cuốn tập nhỏ này giới thiệu chi tiết về lịch sử phát triển của công ty.
Tā bǎ lǚxíng zhōng shōují de yóupiào zhuāngdìng chéng le yí gè xiǎocèzi.
Anh ấy đóng những con tem thu thập được trong chuyến du lịch thành một cuốn sổ nhỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
装订成册的书本,多指页数较少的小书或薄册。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……装订 / 印成 + 册子
Đóng tập hoặc in cái gì thành cuốn sách nhỏ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “册子” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
