1Danh từ
- bọ hung
- bọ cánh cứng ăn phân
Ví dụ
Fènjīnguī shì yì zhǒng duì shēngtài yǒuyì de kūnchóng.
Bọ hung là một loài côn trùng có ích cho hệ sinh thái.
Tā zài cǎodì shang guānchá fènjīnguī rúhé gǔn fènqiú.
Cậu ấy quan sát bọ hung lăn viên phân trên bãi cỏ.
Fènjīnguī néng bāngzhù qīnglǐ zìránjiè de dòngwù fènbiàn.
Bọ hung có thể giúp dọn dẹp phân động vật trong tự nhiên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一类以动物粪便为食的甲虫,俗称蜣螂、屎壳郎。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
粪金龟 + 动词
Bọ hung thực hiện hành động cụ thể (thường dùng trong văn bản sinh học/miêu tả). VD: 粪金龟把粪球滚回洞里。– Bọ hung lăn viên phân về tổ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “粪金龟” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
