Chuyển đến nội dung
粪金龟子糞金龜子

fènjīnguīzǐ

Hán Việt: PHẤN KIM QUY TỬ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. bọ hung
  2. con bọ hung

Ví dụ

  1. 草丛里有一只小小的粪金龟子。

    Cǎocóng lǐ yǒu yì zhī xiǎoxiǎo de fènjīnguīzǐ.

    Trong bụi cỏ có một con bọ hung nhỏ.

  2. 粪金龟子在许多生态系统中扮演分解者的角色。

    Fènjīnguīzǐ zài xǔduō shēngtài xìtǒng zhōng bànyǎn fēnjiězhě de juésè.

    Bọ hung đóng vai trò là sinh vật phân giải trong nhiều hệ sinh thái.

  3. 生物老师给学生们展示了粪金龟子的标本。

    Shēngwù lǎoshī gěi xuéshengmen zhǎnshì le fènjīnguīzǐ de biāoběn.

    Thầy giáo sinh học cho học sinh xem tiêu bản con bọ hung.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 幼年粪金龟子 yòunián fènjīnguīzǐbọ hung non
  • 粪金龟子标本 fènjīnguīzǐ biāoběntiêu bản bọ hung
  • 捕捉粪金龟子 bǔzhuō fènjīnguīzǐbắt bọ hung
  • 粪金龟子习性 fènjīnguīzǐ xíxìngtập tính của bọ hung

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

即粪金龟,蜣螂的别称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

属于 + 粪金龟子 (科/类)

Thuộc loài/họ bọ hung (trong phân loại sinh học). VD: 这种昆虫属于粪金龟子一类。– Loài côn trùng này thuộc nhóm bọ hung.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

粪
金
龟
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1