1Danh từ
- bọ hung
- con bọ hung
Ví dụ
Cǎocóng lǐ yǒu yì zhī xiǎoxiǎo de fènjīnguīzǐ.
Trong bụi cỏ có một con bọ hung nhỏ.
Fènjīnguīzǐ zài xǔduō shēngtài xìtǒng zhōng bànyǎn fēnjiězhě de juésè.
Bọ hung đóng vai trò là sinh vật phân giải trong nhiều hệ sinh thái.
Shēngwù lǎoshī gěi xuéshengmen zhǎnshì le fènjīnguīzǐ de biāoběn.
Thầy giáo sinh học cho học sinh xem tiêu bản con bọ hung.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
即粪金龟,蜣螂的别称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
属于 + 粪金龟子 (科/类)
Thuộc loài/họ bọ hung (trong phân loại sinh học). VD: 这种昆虫属于粪金龟子一类。– Loài côn trùng này thuộc nhóm bọ hung.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
