1Danh từ
- con rùa
Ví dụ
Hǎiguī de shòumìng tōngcháng hěn cháng.
Tuổi thọ của rùa biển thường rất dài.
Chítáng lǐ yǒu jǐ zhī wūguī zài shài tàiyáng.
Dưới ao có mấy con rùa đang phơi nắng.
Zǎogāofēng lùshang dǔchē, qìchē xiàng guī pá yíyàng huǎnmàn.
Giờ cao điểm kẹt xe, ô tô bò chậm như rùa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
爬行动物,背腹有坚硬的甲壳,行动缓慢。
Ghi chú: Khi có nghĩa là 'nứt nẻ' đọc là jūn (ví dụ: 龟裂).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
像龟一样 + tính từ / động từ
Dùng để ví von tốc độ vô cùng chậm chạp. VD: 他的动作像龟一样慢。– Động tác của anh ấy chậm như rùa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “龟” 7
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
