1Thành ngữ
- kiệt sức
- mệt rã rời
- mệt nhoài
Ví dụ
Pǎo wán mǎlāsōng hòu, tā jīngpí-lìjié de dǎo zài cǎodì shang.
Sau khi chạy xong marathon, anh ấy kiệt sức ngã gục xuống bãi cỏ.
Liánxù gōngzuò le èrshí gè xiǎoshí, tā yǐjīng jīngpí-lìjié le.
Làm việc liên tục hai mươi tiếng đồng hồ, anh ấy đã kiệt sức rồi.
Jīngguò yì zhěng tiān de sōujiù, jiùyuán duìyuánmen gègè jīngpí-lìjié.
Sau cả một ngày tìm kiếm cứu nạn, các nhân viên cứu hộ ai nấy đều mệt rã rời.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
精神和力气都消耗完了,形容极度疲劳。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 已经 / 感到 + 精疲力竭
Biểu thị trạng thái thể lực hoặc tinh thần đã cạn kiệt. VD: 他走了一整天,感到精疲力竭。 – Anh ấy đi bộ cả ngày, cảm thấy kiệt sức.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
