Chuyển đến nội dung
精疲力竭

jīngpí-lìjié

Hán Việt: TINH BÌ LỰC KIỆT

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. kiệt sức
  2. mệt rã rời
  3. mệt nhoài

Ví dụ

  1. 跑完马拉松后,他精疲力竭地倒在草地上。

    Pǎo wán mǎlāsōng hòu, tā jīngpí-lìjié de dǎo zài cǎodì shang.

    Sau khi chạy xong marathon, anh ấy kiệt sức ngã gục xuống bãi cỏ.

  2. 连续工作了二十个小时,他已经精疲力竭了。

    Liánxù gōngzuò le èrshí gè xiǎoshí, tā yǐjīng jīngpí-lìjié le.

    Làm việc liên tục hai mươi tiếng đồng hồ, anh ấy đã kiệt sức rồi.

  3. 经过一整天的搜救,救援队员们个个精疲力竭。

    Jīngguò yì zhěng tiān de sōujiù, jiùyuán duìyuánmen gègè jīngpí-lìjié.

    Sau cả một ngày tìm kiếm cứu nạn, các nhân viên cứu hộ ai nấy đều mệt rã rời.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 感到精疲力竭 gǎndào jīngpí-lìjiécảm thấy kiệt sức
  • 弄得精疲力竭 nòng de jīngpí-lìjiélàm cho mệt rã rời
  • 精疲力竭地倒下 jīngpí-lìjié de dǎoxiàngã xuống vì kiệt sức

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

精神和力气都消耗完了,形容极度疲劳。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Chủ ngữ + 已经 / 感到 + 精疲力竭

Biểu thị trạng thái thể lực hoặc tinh thần đã cạn kiệt. VD: 他走了一整天,感到精疲力竭。 – Anh ấy đi bộ cả ngày, cảm thấy kiệt sức.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

精
疲
力
竭

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1