1Danh từ
- bệnh viện tâm thần
Ví dụ
Tā bèi sòng jìn le jīngshénbìngyuàn jiēshòu zhìliáo.
Anh ấy được đưa vào bệnh viện tâm thần để điều trị.
Zhè jiā jīngshénbìngyuàn de shèbèi hěn xiānjìn.
Trang thiết bị của bệnh viện tâm thần này rất tiên tiến.
Tā zài jīngshénbìngyuàn dāng le yì míng yīshēng.
Anh ấy làm bác sĩ tại một bệnh viện tâm thần.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专门收治和治疗精神疾病患者的医院。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被送到 / 被送进 + 精神病院
bị đưa vào bệnh viện tâm thần. VD: 他被送进了精神病院。– Anh ta bị đưa vào bệnh viện tâm thần.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
