Chuyển đến nội dung
繁殖

fánzhí

Hán Việt: PHÀN THỰC

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. sinh sản
  2. sinh sôi

Ví dụ

  1. 春天是鸟类繁殖的季节。

    Chūntiān shì niǎolèi fánzhí de jìjié.Mùa xuân là mùa sinh sản của các loài chim.

  2. 细菌在温暖潮湿的环境中繁殖得非常快。

    Xìjūn zài wēnnuǎn cháoshī de huánjìng zhōng fánzhí de fēicháng kuài.Vi khuẩn sinh sôi rất nhanh trong môi trường ấm áp và ẩm ướt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 繁殖后代 fánzhí hòudàisinh sản đời sau / duy trì nòi giống
  • 人工繁殖 réngōng fánzhínhân giống nhân tạo
  • 大量繁殖 dàliàng fánzhísinh sôi nảy nở số lượng lớn
  • 繁殖能力 fánzhí nénglìkhả năng sinh sản

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

生物产生后代以延续种族。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

繁殖 + 后代

kết hợp động tân thường gặp mang nghĩa duy trì nòi giống qua các thế hệ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

繁
殖

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “繁殖” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1