1Tính từ
- nhiều, phức tạp, rườm rà
Ví dụ
Shēnqǐng shǒuxù fēicháng fánsuǒ.
Thủ tục nộp hồ sơ rất rườm rà.
Gōngzuò suīrán fánmáng, dàn tā yīrán jiānchí duànliàn.
Công việc tuy bận rộn nhưng anh ấy vẫn duy trì tập luyện.
Zhè piān wénzhāng xiě de tài fán, xūyào shāngǎi.
Bài viết này dài dòng quá, cần phải cắt gọt bớt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
多,复杂;繁杂。
Ghi chú: Phía trên là Mẫn (敏), phía dưới là Mịch (糸), tơ sợi đan xen dày đặc thể hiện sự đa dạng, phức tạp.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由繁到简 / 删繁就简
từ phức tạp sang giản đơn / lược bỏ rườm rà để lấy cái cốt lõi. VD: 写报告要删繁就简。– Viết báo cáo cần lược bỏ rườm rà lấy ý chính.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “繁” 11
- 繁荣fánróng PHỒN VINHphồn vinh; thịnh vượng; làm phồn vinhHSK5
- 繁忙fánmáng PHỒN MANGbận rộn; tấp nậpHSK6
- 繁殖fánzhí PHÀN THỰCsinh sản; sinh sôiHSK6
- 频繁pínfán TẦN PHÀNthường xuyên; dồn dập; liên tụcHSK6
- 繁多fánduō PHỒN ĐAnhiều và tạp; đa dạng; phong phúHSK7–9
- 繁华fánhuá PHỒN HOAphồn hoa; sầm uất; nhộn nhịpHSK7–9
- 繁衍fányǎn PHỒN DIỄNsinh sôi nảy nở; nhân giốngHSK7–9
- 繁杂fánzá PHỒN TẠPphức tạp và rối rắm; nhiều và lộn xộnHSK7–9
- 繁重fánzhòng PHỒN TRỌNGnặng nề; bộn bề; vất vảHSK7–9
- 繁体字fántǐzì PHỒN THỂ TỰchữ phồn thểHSK7–9
- 有性繁殖yǒuxìngfánzhí HỮU TÍNH PHÀN THỰCsinh sản hữu tính
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
