1Động từ
- sinh sản
- sinh sôi
Ví dụ
Chūntiān shì xǔduō dòngwù shēngzhí fányǎn de jìjié.
Mùa xuân là mùa sinh sôi nảy nở của nhiều loài động vật.
Xìjūn zhǔyào tōngguò fēnliè fāngshì jìnxíng shēngzhí.
Vi khuẩn chủ yếu sinh sản thông qua hình thức phân đôi.
Zhè zhǒng zhíwù de shēngzhí nénglì fēicháng qiáng.
Khả năng sinh sản của loài thực vật này rất mạnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生物产生幼体或繁殖后代的过程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
进行 + 生殖
Tiến hành sinh sản (dùng trong ngữ cảnh sinh học). VD: 它们通过产卵进行生殖。– Chúng sinh sản bằng cách đẻ trứng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “生殖” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
