1Danh từ
- lupus ban đỏ (bệnh tự miễn)
Ví dụ
Hóngbānlángchuāng shì yì zhǒng zìshēn miǎnyìxìng jíbìng.
Lupus ban đỏ là một căn bệnh tự miễn.
Zǎoqī zhěnduàn duì kòngzhì hóngbānlángchuāng fēicháng zhòngyào.
Chẩn đoán sớm rất quan trọng đối với việc kiểm soát bệnh lupus ban đỏ.
Tā búxìng huànshang le xìtǒngxìng hóngbānlángchuāng.
Cô ấy không may mắc phải bệnh lupus ban đỏ hệ thống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种多发于青年女性的慢性自身免疫性结缔组织病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患有 / 得 + 红斑狼疮
Mắc bệnh lupus ban đỏ. VD: 他被确诊患有红斑狼疮。– Anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh lupus ban đỏ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
