1Thành ngữ
- thành lệ
- ước định theo thói quen
- theo thói quen lâu ngày mà thành
Ví dụ
Yǔyán zhōng de xǔduō cíyì biànhuà dōu shì yuēdìng-súchéng de.
Nhiều sự biến đổi ngữ nghĩa trong ngôn ngữ đều do thói quen lâu ngày mà thành.
Zhè shì yī zhǒng yuēdìng-súchéng de guīju, dàjiā dōu huì zūnshǒu.
Đây là một quy tắc thành lệ, mọi người đều sẽ tuân theo.
Yǒuxiē lǐjié bìng fēi fǎlǜ guīdìng, ér shì mínjiān yuēdìng-súchéng de.
Có những nghi lễ không phải do pháp luật quy định, mà là do dân gian lâu ngày ước định thành nếp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指某种事物的名称或社会风俗习惯是由人们共同协商并长期沿用而形成的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
约定俗成 + 的 + danh từ
Làm định ngữ biểu thị một quy tắc, phong tục hình thành do tập quán lâu ngày.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
