1Tính từ
- thuần túy
- tinh khiết
- không pha tạp
Ví dụ
Zhè kuài tiānrán huángjīn zhìdì fēicháng chúncuì.
Khối vàng tự nhiên này chất lượng vô cùng tinh khiết.
Tā de dòngjī fēicháng chúncuì, méiyǒu rènhé sīxīn.
Động cơ của anh ấy rất trong sáng, không hề có chút tư tâm nào.
Zhè bú shì chúncuì de xuéshù yánjiū, ér jùyǒu shāngyè xìngzhì.
Đây không phải là nghiên cứu học thuật thuần túy mà mang tính chất thương mại.
2Phó từ
- hoàn toàn
- thuần túy chỉ là
Ví dụ
Zhè chúncuì shì yì chǎng wùhuì, nǐ qiānwàn bié jièyì.
Đây hoàn toàn chỉ là một hiểu lầm, bạn đừng để bụng nhé.
Wǒ zhème zuò chúncuì shì wèile bāng nǐ.
Tôi làm vậy thuần túy chỉ là để giúp bạn.
Nàxiē chuányán chúncuì shì húshuō bādào.
Những tin đồn đó hoàn toàn là bịa đặt nhảm nhí.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不含杂质的;单纯地、完全地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
纯粹 + 是……
Phó từ biểu thị sự việc hoàn toàn là, chỉ đơn thuần là... VD: 这纯粹是巧合。– Đây hoàn toàn là sự trùng hợp.
纯粹 + 的 + danh từ
Tính từ biểu thị sự không pha tạp chất hoặc ý đồ khác. VD: 纯粹的艺术 – Nghệ thuật thuần túy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
