1Thành ngữ
- vang dội không ngớt
- kéo dài không dứt
Ví dụ
Yǎnchū jiéshù hòu, táixià xiǎngqǐ le jīngjiǔ-bùxī de zhǎngshēng.Sau khi buổi biểu diễn kết thúc, dưới khán đài vang lên tràng pháo tay kéo dài không dứt.
Jiǎngzuò zài jīngjiǔ-bùxī de huānhū shēng zhōng yuánmǎn jiéshù.Buổi toạ đàm đã kết thúc tốt đẹp trong tiếng reo hò vang dội kéo dài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
经过很长时间仍不停止,多形容掌声、欢呼声等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
(掌声 / 欢呼声) + 经久不息
Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ (thêm 的) đi liền với tiếng vỗ tay, hoan hô. VD: 全场爆发出了经久不息的喝彩声。– Cả khán phòng bùng lên tiếng reo hò cổ vũ kéo dài không ngớt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
