Chuyển đến nội dung
经济体系經濟體系

jīngjìtǐxì

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. hệ thống kinh tế
  2. thể chế kinh tế

Ví dụ

  1. 中国正在建设现代化经济体系。

    Zhōngguó zhèngzài jiànshè xiàndàihuà jīngjì tǐxì.

    Trung Quốc đang xây dựng hệ thống kinh tế hiện đại hóa.

  2. 这个国家的经济体系十分脆弱,容易受外力冲击。

    Zhè ge guójiā de jīngjì tǐxì shífēn cuìruò, róngyì shòu wàilì chōngjī.

    Hệ thống kinh tế của quốc gia này rất mong manh, dễ bị tác động từ bên ngoài.

  3. 全球经济体系正在经历深刻的变革。

    Quánqiú jīngjì tǐxì zhèngzài jīnglì shēnkè de biàngé.

    Hệ thống kinh tế toàn cầu đang trải qua những biến chuyển sâu sắc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 现代经济体系 xiàndài jīngjì tǐxìhệ thống kinh tế hiện đại
  • 全球经济体系 quánqiú jīngjì tǐxìhệ thống kinh tế toàn cầu
  • 完善经济体系 wánshàn jīngjì tǐxìhoàn thiện hệ thống kinh tế
  • 市场经济体系 shìchǎng jīngjì tǐxìhệ thống kinh tế thị trường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在一个国家或地区中,生产、分配和消费商品与服务的一整套制度和组织机构。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

建立/完善 + 经济体系

xây dựng/hoàn thiện hệ thống kinh tế. VD: 我们需要建立开放型经济体系。– Chúng ta cần xây dựng hệ thống kinh tế mở.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

经
济
体
系

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1