1Danh từ
- cây công nghiệp
- cây trồng kinh tế (cây trồng dùng làm nguyên liệu công nghiệp như bông, mía, chè, cao su...)
Ví dụ
Miánhua shì zhòngyào de jīngjì zuòwù.
Bông là một loại cây công nghiệp quan trọng.
Nóngmínmen kāishǐ dàliàng zhòngzhí jīngjì zuòwù yǐ zēngjiā shōurù.
Bà con nông dân bắt đầu trồng nhiều cây công nghiệp để tăng thu nhập.
Zhège dìqū de qìhòu fēicháng shìhé fāzhǎn jīngjì zuòwù.
Khí hậu của khu vực này rất thích hợp để phát triển cây công nghiệp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指主要供作工业原料或其他非主粮用途的农作物,如棉花、甘蔗、茶叶等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
种植 + 经济作物
cụm động tân thông dụng chỉ việc canh tác cây công nghiệp. VD: 当地大力种植经济作物。– Địa phương đẩy mạnh trồng cây công nghiệp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
