Chuyển đến nội dung
经济作物經濟作物

jīngjìzuòwù

Hán Việt: KINH TẾ TÁC VẬT

HSK6Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. cây công nghiệp
  2. cây trồng kinh tế (cây trồng dùng làm nguyên liệu công nghiệp như bông, mía, chè, cao su...)

Ví dụ

  1. 棉花是重要的经济作物。

    Miánhua shì zhòngyào de jīngjì zuòwù.

    Bông là một loại cây công nghiệp quan trọng.

  2. 农民们开始大量种植经济作物以增加收入。

    Nóngmínmen kāishǐ dàliàng zhòngzhí jīngjì zuòwù yǐ zēngjiā shōurù.

    Bà con nông dân bắt đầu trồng nhiều cây công nghiệp để tăng thu nhập.

  3. 这个地区的气候非常适合发展经济作物。

    Zhège dìqū de qìhòu fēicháng shìhé fāzhǎn jīngjì zuòwù.

    Khí hậu của khu vực này rất thích hợp để phát triển cây công nghiệp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 种植经济作物 zhòngzhí jīngjì zuòwùtrồng cây công nghiệp
  • 发展经济作物 fāzhǎn jīngjì zuòwùphát triển cây công nghiệp
  • 热带经济作物 rèdài jīngjì zuòwùcây công nghiệp nhiệt đới
  • 重要经济作物 zhòngyào jīngjì zuòwùcây công nghiệp quan trọng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指主要供作工业原料或其他非主粮用途的农作物,如棉花、甘蔗、茶叶等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

种植 + 经济作物

cụm động tân thông dụng chỉ việc canh tác cây công nghiệp. VD: 当地大力种植经济作物。– Địa phương đẩy mạnh trồng cây công nghiệp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

经
济
作
物

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1