1Danh từ
- hoạt động kinh tế
Ví dụ
Zhèngfǔ gǔlì qǐyè kāizhǎn gè zhǒng jīngjì huódòng.
Chính phủ khuyến khích doanh nghiệp triển khai các loại hoạt động kinh tế.
Yìqíng duì quánqiú de jīngjì huódòng zàochéng le hěn dà yǐngxiǎng.
Dịch bệnh đã gây ảnh hưởng lớn đến các hoạt động kinh tế toàn cầu.
Xiāofèi yě shì yì zhǒng zhòngyào de jīngjì huódòng.
Tiêu dùng cũng là một loại hoạt động kinh tế quan trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人类为了满足生活需要而进行的生产、分配、交换和消费等活动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从事 + 经济活动
tham gia, tiến hành hoạt động kinh tế. VD: 他们在这一地区从事经济活动。– Họ tiến hành hoạt động kinh tế tại khu vực này.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
