Chuyển đến nội dung
结核結核

jiéhé

Hán Việt: KẾT HẠCH

Danh từ

1Danh từ

  1. lao
  2. bệnh lao
  3. kết hạch (khối khoáng chất tích tụ hình cầu trong địa chất học)

Ví dụ

  1. 他因为患了结核需要长期服药。

    Tā yīnwèi huàn le jiéhé xūyào chángqī fúyào.Anh ấy do mắc bệnh lao nên cần uống thuốc thời gian dài.

  2. 结核是一种慢性传染病。

    Jiéhé shì yī zhǒng mànxìng chuánrǎnbìng.Lao là một bệnh truyền nhiễm mãn tính.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 肺结核 fèijiéhélao phổi
  • 结核菌 jiéhéjūnvi khuẩn lao
  • 锰结核 měng jiéhékết hạch mangan
  • 结核病房 jiéhé bìngfángphòng bệnh lao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

①结核病的简称,由结核杆菌引起的慢性传染病;②矿物在地层中围绕核心聚集而成的块状物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患有/得 + 结核

mắc bệnh lao. VD: 他去年得了结核。– Năm ngoái anh ấy mắc bệnh lao.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

结
核

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “结核” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1